Đăng Bởi admin 41 trường ưu tiên visa, Hệ thống trường tại Úc

Đại học công nghệ Sydney- Học phí cập nhật 2015

dh-cong-nghe-sydney

[c5ab_tabs c5_helper_title=”” c5_title=”” type=”tabs” ][c5ab_tab post=”” title=”Giới thiệu chung” ]

Đại học công nghệ Sydney (UTS) được thành lập vào năm 1988, tọa lạc ngay tại trung tâm thành phố Sydney sôi động và đa dạng văn hóa, đây là nơi mà hơn 35.000 sinh viên đang theo học. Tất cả các địa điểm hấp dẫn của thành phố Sydney đều cách trường một quãng ngắn và sinh viên có thể đi bộ hoặc đi xe buýt, tàu hỏa một cách dễ dàng. Ngoài ra, trường còn tọa lạc trong thủ phủ của các công ty lớn  – có tới 39% văn phòng đầu não của các ngành sáng tạo của Úc và 70% các công ty CNTT sáng tạo quốc tế lớn của Úc cũng có thể thấy ở đây.

Chương trình đào tạo của trường là sự kết hợp giữa lý thuyết vào thực hành với cơ sở vật chất đạt tiêu chuẩn quốc tế. Sinh viên được áp dụng kiến thức của mình vào bối cảnh thế giới thực tiễn thông qua các đề tài lớn, các bài tập nhóm đa dạng và nghiên cứu các trường hợp điển hình thực tế.

Các kỳ nhập học: Tháng 2 và tháng 7

[/c5ab_tab][c5ab_tab post=”” title=”Thành tích” ]

  • Xếp hạng các Trường đại học năm 2015 của Times Higher Education.

Xếp thứ nhất tại Úc trong lĩnh vực trường đại học dưới 50 tuổi.

Xếp hạng 21 trong 100 trường đại học đứng đầu dưới 50 tuổi và thứ 28 trong tốp ‘các trường đại học quốc tế hàng đầu.

  • Bảng Xếp hạng các trường đại học trên thế Giới của QS năm 2014and2015.

Nhóm 264 đại học hàng đầu thế giới.

Thứ 21 trong tốp 50 Trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi của QS.

  • Xếp hạng chất lượng giảng dạy của các trường Đại học trên thế giới năm 2014.

Bảng xếp hạng môn học Đại học Thế giới QS 2014:

  • Tốp 51-100 hàng đầu

Kế toán và Tài chính

Truyền thông và Phương tiện truyền thông

  • Tốp 101-150 hàng đầu

Khoa học Máy tính & Hệ thống Thông tin

Kỹ thuật – Xây dựng và Kết cấu

Kinh tế và Toán kinh tế

Luật

  • Tốp 151-200 hàng đầu

Kỹ thuật – Điện

Kỹ thuật – Cơ khí

Giáo dục

[/c5ab_tab][c5ab_tab post=”” title=”Chương trình học” ]

Thương mại, Kinh tế, Quản Lý:

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Business (all) Đại học 25,800 3 năm City, Kuring-gai
Bachelor of Business (Honours) Đại học 25,800 1 năm City, Kuring-gai
Bachelor of Business and Bachelor of Arts in International Studies Đại học 25,800 5 năm City, Kuring-gai
Bachelor of Property Economics Bachelor of Arts in International Studies Đại học 25,800 5 năm City
Bachelor of Property Economics Đại học 25,800 3 năm City
Bachelor of Management ( Event and Leisure, Tourism) Đại học 25,800 3 năm City
Bachelor of Business andBachelor of Laws Đại học 29,480 5 năm City
Bachelor of Engineering andBachelor of Business Đại học 25,824 City
Bachelor of Medical Scienceand Bachelor of Business Đại Học 28,900 4 năm City
Bachelor of Business Bachelor of Science in Information Technology Đại Học 28,400 4 năm City
Master Business Administration Thạc Sĩ 27,920 2 năm City
Master of Accounting Information SystemsandAccounting and FinanceandHuman Resource ManagementandManagementandMarketingandOperations and Supply Chain ManagementandFinanceandProfessional Accounting Thạc Sĩ 27,920 1.5 năm City
Master of Management (Arts, Event, Sport, Tourism or Community and Not-for Profit) Thạc Sĩ 22,720 1.5 năm City
Doctor of Philosophy Tiến Sĩ 26,180 4 năm City

Kiến trúc, Thiết kế, Đồ Họa:

 

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Design (Animation, Architecture, Fashion and Textiles, Integrated Product Design, Interior and Spatial Design, Photography and Situated Media, Visual Communication) Đại học 26,180 3 năm City
Bachelor of Property Economics Đại học 25,800 3 năm City
Bachelor of Design and Bachelor of Arts in International Studies (Combined Degree) Đại học 26,180 5 năm City
Bachelor of Construction Project Management Bachelor of Arts in International Studies Combined Degree) Đại học 25,800 6 năm City
Bachelor of Property Economics Bachelor of Arts in International Studies (Combined Degree ) Đại học 25,800 5 năm City
Master of Animation Thạc Sĩ 27,200 2 năm City
Master of Architecture Thạc sĩ 27,920 2 năm City
Master of Planning Thạc sĩ 23,600 1.5 năm City
Master of Design Thạc Sĩ 24,180 1.5 năm City
Master of Project Managemen Thạc Sĩ 24,180 1.5 năm City
Master of Property Development Thạc Sĩ 23,740 1.5 năm City
Doctor of Project Management Tiến Sĩ 24,180 3 năm City

Truyền thông:

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Arts in Communication: (Public Communication, Social Inquiry, Creative Writing, Digital and Social Media, Cultural Studies) Đại học 23,600 3 năm City
Bachelor of Arts in Communication: (Journalism, Media Arts and Production) Đại học 27,200 3 năm City
Bachelor of Sound and Music Design Đại học 25,480 3 năm City
Bachelor of Arts in Communication and Bachelor of Laws (Combined Degrees ) Đại học 25,480 5 năm City
Bachelor of Sound and Music Design Bachelor of Arts in International Studies Đại học 25,480 5 năm City
Bachelor of Arts in Communication (Information and Media, Public Communication, Social Inquiry, Creative Writing, Digital and Social Media, Cultural Studies) and in International Studies Đại học 23,600 5 năm City
Bachelor of Design in Fashion and TextilesandBachelor of Creative Intelligence and Innovation, Bachelor of Design in Interior and Spatial Design andBachelor of Creative Intelligence and Innovation, Bachelor of Design in Integrated Product Designand Bachelor of Creative Intelligence and Innovation, Bachelor of Design in Visual Communication andBachelor of Creative Intelligence and Innovation, Bachelor of Design in Architectureand Bachelor of Creative Intelligence and Innovation, Bachelor of Business andBachelor of Creative Intelligence and Innovation. (Combined Degrees ) Đại học 26,180 4 năm City
Bachelor of Science in Information Technology Bachelor of Creative Intelligence and Innovation Đại học 28,400 4 năm City
Bachelor of Science Bachelor of Creative Intelligence and Innovation Đại học 30,660 4 năm City
Bachelor of Arts in Communication (Journalism) Bachelor of Creative Intelligence and Innovation, Bachelor of Arts in Communication (Information and Media) Bachelor of Creative Intelligence and Innovation Đại học 27,340 4 năm City
Master of Media Arts and Production Thạc Sĩ 27,340 1.5 năm City
Master of Information and Knowledge Management Thạc Sĩ 23,600 1.5 năm City
Master of Communication Management Thạc Sĩ 23,600 1.5 năm City
Master of Journalism Thạc Sĩ 27,200 1.5 năm City
Doctor of Creative Arts Tiến Sĩ 22,340 4 năm City
Doctor of Philosophy Tiến Sĩ 22,340 4 năm City

Xã hội, Giáo Dục

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Education Bachelor of Arts in International Studies, Bachelor of Primary Education. Đại học 25,160 4 năm City
Bachelor of Engineering(Electrical, Environmental, Information and Communication Technologies Engineering, Mechanical, Mechanical and Mechatronic, Mechatronic) Đại học 27,960 4 năm City
Bachelor of Engineering Science Đại học 27,960 3 năm City
Bachelor of Engineering and Bachelor of Biotechnology, Bachelor of Engineering and Bachelor of Business, Bachelor of Engineering and Bachelor of Medical Science , Bachelor of Engineering and Bachelor of Science, Bachelor of Engineering and Bachelor of Arts in International Studies (Combined Degrees) Đại học 27,960 5 năm City
Master of Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL) Thạc Sĩ 23,160 1.5 năm City
Master of Teaching in Secondary Education Thạc Sĩ 17,980 2 năm City
Doctor of Education Tiến Sĩ 22,340 4 năm City
Doctor of Philosophy Tiến Sĩ 22,340 4 năm City
Master of Doctor of Philosophy Thạc Sĩ 26,740 1.5 năm City
Master of Engineering in (Biomedical Engineering, Civil Engineering , Geotechnical Engineering, Structural Engineering, Computer Control Engineering, Energy Planning and Policy, Environmental Engineering , Local Government Engineering,  Manufacturing Engineering and Management, Operations Software Systems Engineering, Telecommunication Networks, Telecommunications Engineering, Water Engineering) Thạc Sĩ 22,848 1.5 năm City
Master of Environmental Engineering Management Thạc Sĩ 27,200 1.5 năm City
Master of Engineering Master of Engineering Management Thạc Sĩ 26,180 2 năm City
Master of Engineering Management Master of Business Administration Đại học 26,740 2 năm City

Công nghệ:

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Science: (Information Technology, Information Technology** Diploma in IT Professional Practice, Games Development). Đại học 28,400 3 năm City
Bachelor of Business and Bachelor of Science in Information Technology (Combined Degrees) Đại học 28,400 4 năm City
Bachelor of Science in Information Technology Bachelor of Arts in International Studies (Combined Degrees) Đại học 28,400 5 năm City
Bachelor of Science in Information Technology and Bachelor of Laws (Combined Degrees) Đại học 25,480 5 năm City
Master of Information Technology Thạc Sĩ 28,400 1.5 năm City
Master of Interactive Multimedia Thạc Sĩ 28,400 1.5 năm City
Master of Science – Internetworking Thạc Sĩ 31,280 1.5 năm City

Luật

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Laws Đại học 29,480 4 năm City
Bachelor of Laws and Bachelor of Arts in International Studies (Combined Degrees) Đại học 29,480 5 năm City
Bachelor of Business and Bachelor of Laws (Combined Degrees) Đại học 29,480 5 năm City
Bachelor of Engineering Science and Bachelor of Laws Đại học 29,480 5.5 năm City
Bachelor of Science in Information Technology Bachelor of Laws Đại học 29,480 5 năm City
Master of Communications Law Thạc sĩ 30,140 1 năm City
Master of Dispute Resolution Thạc sĩ 30,140 1 năm City
Juris DoctorandMBA Tiến Sĩ 30,140 4 năm City

Khoa học

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Biomedical Science Đại học 30,660 3 năm City
Bachelor of Forensic Science in Applied Chemistry Đại học 30,660 3 năm City
Bachelor of Mathematics and Computing Đại học 28,900 3 năm City
Bachelor of Mathematics and Finance Đại học 28,900 3 năm City
Bachelor of Medical Science Đại học 30,660 3 năm City
Bachelor of Environmental Forensics Đại học 30,660 3 năm City
Bachelor of Science (Applied Chemistry, Applied Physics, Biomedical Science, Chemical Science, Environmental Forensics, Medical and Molecular Biosciences, Medical Science Đại học 30,660 3 năm City
Bachelor of Biotechnology and Bachelor of Business (Combined Degrees) Đại học 28,900 4 năm City
Bachelor of Mathematics and Finance Bachelor of Arts in International Studies (Combined Degrees) Đại học 28,900 5 năm City
Bachelor of Medical Science and Bachelor of Arts in International Studies (Combined Degrees) Đại học 28,900 5 năm City
Bachelor of Medical Science and Bachelor of Business(Combined Degrees) Đại học 28,900 4 năm City
Bachelor of Science and Bachelor of Business (Combined Degrees) Đại học 28,900 4 năm City
Bachelor of Mathematics and Computing Bachelor of Arts in International Studies Đại học 28,400 5 năm City
Bachelor of Medical Science and Bachelor of Laws Đại học 29,480 5 năm City
Master of Science (Biomedical Engineering, Marine Science and Management, Environmental Change Management, Master of Science Advanced) Thạc Sĩ 31,280 1.5 năm City
Doctor of Philosophy Mathematics, Doctor of Philosophy Science. Tiến Sĩ 31,900 4 năm City

[/c5ab_tab][c5ab_tab post=”” title=”Yêu Cầu Đầu Vào” ]

  1. Điều kiện Tiếng Anh:
Cử nhân: IELTS: 6.5 (không sub nào dưới 6); TOEFL 79 (Writing thấp nhất là 21)
Cử nhân Y Khoa- Giáo Dục IELTS: 7-7.5 (không sub nào dưới 7); TOEFL 94 (Writing thấp nhất là 27).
Thạc Sĩ IELTS: 6.5 (không sub nào dưới 6); TOEFL 79 (Writing thấp nhất là 21).
Thạc Sĩ Y Khoa- Giáo Dục IELTS: 7-7.5 (không sub nào dưới 7); TOEFL 94 (Writing thấp nhất là 27).
  1. Điều kiện học vấn:

Hoàn thành ít nhất một năm toàn thời gian ở cấp độ cử nhân tại một trường đại học được công nhận hoặc tổ chức đại học.  [/c5ab_tab][/c5ab_tabs]

Tags:

Tác giả

Phản hồi bài viết

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *