Đăng Bởi admin 41 trường ưu tiên visa, Hệ thống trường tại Úc

Đại học Charles Sturt – Học phí cập nhật 2015

charles-sturt1

Đại học Charles Sturt – Học Phí Cập Nhật 2015

[c5ab_tabs c5_helper_title=”” c5_title=”” type=”tabs” ][c5ab_tab post=”” title=”Giới thiệu chung” ]

Được thành lập từ năm 1989, Đại Học Charles Sturt (CSU) là một trong những trường đại học công lập đào tạo đa ngành  lớn nhất nước Úc. Uy tín của trường vươn ra tầm quốc tế qua những khóa học tại trường và những chương trình đào tạo từ xa. CSU còn là một trong những trường đại học công lập là thành viên của Hiệp Hội Các Trường Đại Học Liên Bang Úc. Chương trình đa dạng với gần 400 khóa học cho khoảng 38.000 sinh viên học tập tại trường và theo học đào tạo từ xa trong tất cả các chuyên ngành.

Ưu thế của trường Charles Sturt là lớp học với sĩ số nhỏ, dịch vụ hỗ trợ của sinh viên được đánh giá tương đối cao. Ngoài ra trường còn có trung tâm hướng nghiệp trợ giúp cho các sinh viên về các kỹ năng cần thiết cũng như các cơ hội thực tập. Theo 2012 Australian Graduate Survey, 82.3% sinh viên tốt nghiệp trường Charles Sturt tìm được việc làm trong vòng 4 tháng sau khi tốt nghiệp. Các ngành học thế mạnh của trường gồm: Kế toán, Tài chính, Công nghệ thông tin, Kỹ sư thiết kế và phát triển phần mềm, Marketing, Kinh doanh, Quản trị, Quản trị nhân sự,..

Trường có nhiều cơ sở tại Úc, và hai cơ sở chính được đặt tại Sydney và Melbourne, cũng là nơi được rất nhiều sinh viên quốc tế lựa chọn.

[/c5ab_tab][c5ab_tab post=”” title=”Thành tích” ]

Đại học Charles Sturt (CSU) là một trong những trường Đại học công lập lớn nhất tại Úc đặt ngay tại trung tâm thành phố Sydney và Melbourne với khoảng 34.000 sinh viên. Trường Đại học Charles Sturt được xếp hạng cao về Cơ hội việc làm và mức lương khởi điểm của sinh viên Tốt nghiệp theo The Good Universitites Guide

[/c5ab_tab][c5ab_tab post=”” title=”Chương trình học” ]

Quản trị:

Khóa học Trình độ Học phí Thời gian(năm) Cơ sở học
Bachelor of Hotel Management – TAFE articulated Đại học 20,000 2 TAFE Campu
Bachelor of Agricultural Business Management Đại học 28,400 3 Orange
Bachelor of Business (Human Resource Management) Đại học 20,000 3 Melbourne, Sydney
Bachelor of Business (Management) Đại học 20,000 3 Albury-Wodonga, Bathurst, Wagga Wagga, Melbourne, Sydney
Master of Business Administration Thạc sĩ 22,880 1.5 (12 môn)2 (16 môn) Melbourne, Sydney 

 

Khoa học:

Khóa học Trình độ Học phí Thời Gian Cơ sở học
Bachelor of Agricultural Science Đại học 28,400 4 Wagga Wagga
Bachelor of Animal Science Đại học 31,600 4 Wagga Wagga
Bachelor of Health and Rehabilitation Science Đại học 25,600 3 Wagga Wagga
Bachelor of Applied Science (Medical Imaging) (Conversion) Đại học 28,400 2 Wagga Wagga
Bachelor of Applied Science (Parks, Recreation and Heritage) Đại học 32,800 3 Wagga Wagga
Bachelor of Equine Science Đại học 31,600 3 Wagga Wagga
Bachelor of Veterinary Biology / Bachelor of Veterinary Science Đại Học 50,400 6 Wagga Wagga
Bachelor of Exercise Science Đại học 25,600 1 Bathurst
Bachelor of Computer Science Đại học 20,000 3 Wagga Wagga
Bachelor of Medical Radiation Science Đại học 31,600 4 Wagga Wagga
Bachelor of Science Đại học 28,400 3 Wagga Wagga
Bachelor of Science – with specializations  (Honours) Đại học 25,600 1 Albury-Wodonga, Bathurst, Wagga Wagga
Bachelor of Social Science (Criminal Justice) Đại học 18,800 3 Bathurst
Bachelor of Social Science (Psychology) Đại học 21,200 3 Bathurst, Wagga Wagga
Bachelor of Social Science (Psychology) / Bachelor of Business Đại học 21,200 4 Bathurst
Bachelor of Social Work Đại học 21,200 4 Wagga Wagga
Bachelor of Exercise and Sport Science Đại học 25,600 3 Bathurst
Bachelor of Science (Honours) Đại học 25,600 1 Albury-Wodonga, Wagga Wagga , Orange
Bachelor of Social Science (Justice Studies) (Honours) Đại học 18,800 1 Bathurst
Master of Animal Science Thạc sĩ 28,400 1.5 Wagga Wagga
Master of Philosophy (Laboratory Based) – Faculty of Science Tiến sĩ 28,000 1-2
Master of Philosophy (Non-Laboratory Based) – Faculty of Science 25,600 1-2
Doctor of Social Work Tiến sĩ 21,200 3-4 Wagga Wagga

Nông lâm nghiệp

Khóa học Trình độ Học phí Thời gian học Cơ sở học
Master of Sustainable Agriculture Thạc sĩ 32,800 1.5 Orange
Master of Viticulture and Oenology Thạc sĩ 31,600 1.5 Wagga Wagga
Doctor of Sustainable Agriculture Tiến sĩ 32,800 3-4

Nghệ thuật:

Khóa học Trình độ Học phí Thời gian Cơ sở học
Bachelor of Arts Đại học 16,400 3 Wagga Wagga
Doctor of Philosophy – Faculty of Arts Tiến Sĩ 21,200 3
Bachelor of Creative Arts and Design (Graphic Design / Photography) Đại học 20,000 4 Wagga Wagga
Master of Arts (Research) Thạc Sĩ 21,200 3 Wagga Wagga
Bachelor of Creative Arts and Design (Photography) Đại học 20,000 3 Wagga Wagga
Bachelor of Creative Arts and Design (Animation and Visual Effects) Thạc sĩ 20,000 3 Bathurst

[/c5ab_tab][c5ab_tab post=”” title=”Khai giảng” ]   [/c5ab_tab][/c5ab_tabs]

Tags:

Tác giả

Phản hồi bài viết

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *