Đăng Bởi admin 41 trường ưu tiên visa, Hệ thống trường tại Úc

Đại học Sydney – Học phí cập nhật 2015

dai-hoc-sydney

[c5ab_tabs c5_helper_title=”” c5_title=”” type=”tabs” ][c5ab_tab post=”” title=”Giới thiệu chung” ]

Đại học Sydney (The University of Sydney) được thành lập vào năm 1850, là trường đại học đầu tiên của “Group of Eight”- những trường đại học tập trung nghiên cứu đầu tiên của Úc. Trường được xếp hạng trong 100 trường Đại học hàng đầu thế giới và nằm trong top 3 trường hàng đầu ở Úc.

Hiện nay trường có khoảng 51.000 sinh viên (trong đó gần 11.000 sinh viên quốc tế đến từ khắp noi trên thế giới), đang tận hưởng một môi trường giảng dạy chất lượng cao tọa lạc ngay tại trung tâm thành phố Sydney sôi động và đa dạng văn hóa. Trường cung cấp phạm vi toàn diện nhất các văn bằng, các sự lựa chọn môn học chuyên ngành và cá nhân của bất kỳ trường đại học nào ở Úc, được giảng dạy tại 16 phân khoa qua khắp 8 khu trường. Chương trình đào tạo của trường là sự kết hợp giữa lý thuyết vào thực hành với cơ sở vật chất đạt tiêu chuẩn quốc tế. Sinh viên được áp dụng kiến thức của mình vào bối cảnh thế giới thực tiễn thông qua các bài tập nhóm, khảo sát thực tế, thực tập….

Các kỳ nhập học: Tháng 3 và tháng 7

[/c5ab_tab][c5ab_tab post=”” title=”Thành tích” ]

Trường ĐH Sydney đại học có nhiều cựu sinh viên là Thủ tướng và danh nhân thành đạt, trường đã đào tạo 6 trong số 28 vị thủ tướng Úc, bao gồm cả Thủ tướng đương thời Tony Abbott. ĐH Sydney đứng thứ 5 toàn cầu với các sinh viên tốt nghiệp có tài sản cá nhân hơn 30 triệu đô.

Trường đại học có nhiều sinh viên là danh nhân thành đạt: James Wolfensohn- cựu Chủ tịch Ngân hàng Thế giới, Robert May- Chủ tịch Hội Hoàng gia, GS. Bob May- Nhà khoa học đầu ngành của Anh, John Cornforth- đoạt giải Nobel Hóa học, TS. John Harsanyi- đoạt giải Nobel Kinh tế, TS. Paul Scully Power- Nhà du hành vũ trụ NASA, Jane Campion- Đạo diễn điện ảnh…

Đứng thứ 3 tại Úc và thứ 38 trên thế giới (theo QS World University Rankings và Times Higher Education Australian Universities rankings 2013-2014);

Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm trong vòng 6 tháng cao nhất nhì nước Úc.

Đạt 5 sao cho sự hài lòng của sinh viên về đại học Sydney, nơi mình đã và đang học;

Sinh viên tốt nghiệp được ở lại làm việc 2- 4 năm theo luật chung của chính phủ Úc và được định cư khi đủ điều kiện.

[/c5ab_tab][c5ab_tab post=”” title=”Chương trình học” ]

Môi trường, nông nghiệp:

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
BACHELOR OF AGRICULTURAL ECONOMICS Đại học 30,000 4 năm Camperdown Campus, Australian Technology Park and Camden Campus.
BACHELOR OF ENVIRONMENTAL SYSTEMS Đại học 30,000 3 năm Camperdown Campus, Australian Technology Park and Camden Campus
BACHELOR OF ENVIRONMENTAL SYSTEMS (HONOURS) Đại học 30,000 1 năm Camperdown Campus, Australian Technology Park and Camden Campus
BACHELOR OF FOOD AND AGRIBUSINESS Đại học 30,000 4 năm Camperdown Campus, Australian Technology Park and Camden Campus
BACHELOR OF RESOURCE ECONOMICS Đại học 30,000 4 năm Camperdown Campus, Australian Technology Park and Camden Campus
BACHELOR OF SCIENCE IN AGRICULTURE Đại học 30,000 4 năm Camperdown Campus, Australian Technology Park and Camden Campus
Master of Agriculture Thạc Sĩ 30,000 1 năm Camperdown Campus, Australian Technology Park, Cobbitty Campus (Camden) and Narrabri Field Station.
Graduate Diploma in Agriculture 22,500 1 năm Camperdown Campus, Australian Technology Park, Cobbitty Campus (Camden) and Narrabri Field Station.
Doctor of Philosophy Tiến Sĩ 35,300 4 năm Camperdown Campus, Australian Technology Park, Cobbitty Campus (Camden) and Narrabri Field Station.
Master of Philosophy Tiến Sĩ 35,300 2 năm Camperdown Campus, Australian Technology Park, Cobbitty Campus (Camden) and Narrabri Field Station.

Kiến trúc, thiết kế và đồ họa:

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Design Computing Đại học 33,600 3 năm Darlington Campus
Bachelor of Design in Architecture Đại học 34,600 3 năm Darlington Campus
Master of Architecture (Graduate Entry Program) Dự bị thạc sĩ 33,100 2 năm Darlington Campus
Bachelor of design in architecture and Bachelor of law (Combined degree) Đại học 36,400 5 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (CIVIL) and Bachelor of Design in Architecture (Combined degree) Đại học 35,600 5 năm Darlington Campus
Master of Architecture Thạc sĩ 33,100 2 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Urban Design (Architectural and Urban Design) Thạc sĩ 27,000 2 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Interaction Design and Electronic Arts Thạc sĩ 29,000 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma of Interaction Design and Electronic Arts Dự bị thạc sĩ 29,000 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Facilities Management Thạc Sĩ 27,000 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Heritage Conservation Thạc Sĩ 27,000 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma in Heritage Conservation Dự bị thạc sĩ 27,000 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Design Science (Audio and Acoustics) Thạc Sĩ 30,000 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Design Science (Audio and Acoustics) Thạc Sĩ 30,000 2 năm Camperdown/ Darlington Campus
 Master of Design Science (Building Services Thạc Sĩ 27,000 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Design Science (Illuminatio Thạc sĩ 27,000 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Design Science (Sustainable Design) Thạc sĩ 27,000 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Urban and Regional Planning Thạc sĩ 27,000 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma in Urban and Regional Planning Dự bị thạc sĩ 27,000 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Urban Design Thạc sĩ 27,000 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma in Urban Design Dự bị thạc sĩ 27,000 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Urban Design (Urban Design and Planning) Thạc sĩ 27,000 2 năm Camperdown/ Darlington Campus

Nghệ thuật và xã hội

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Arts Đại học 30,500 3 năm Camperdown Campus
Bachelor of Arts (Languages) Đại học 30,500 4 năm Camperdown Campus
Bachelor of Arts (Honours) Đại học 29,300 1 năm Camperdown Campus
Bachelor of Arts (Media and Communications) Đại học 33,800 4 năm Camperdown Campus
Bachelor of Economics Đại học 33,300 3 năm Camperdown Campus
Bachelor of International and Global Studies Đại học 31,500 3 năm Camperdown Campus
Bachelor of Political, Economic and Social Science Đại học 33,300 3 năm Camperdown Campus
Bachelor of Arts and Bachelor of Law (Combined Degree) Đại học 35,100 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Arts and Bachelor of Social Work (Combined Degree) Đại học 30,800 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Arts and Master of Nursing(Combined Degree) Đại học 30,500 4 năm Camperdown Campus
Bachelor of Arts (Media and Communications) and Bachelor of Law(Combined Degree) Đại học 38,400 6 năm Camperdown Campus
Bachelor of Economics and Bachelor of Law (Combined Degree) Đại học 38,400 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Engineering and Bachelor of Art (Combined Degree) Đại học 33,300 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of International and Global Studies/Bachelor of Law (Combined Degree) Đại học 36,300 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Information Technology and Bachelor of Art (Combined Degree) Đại học 33,300 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Music Studies and Bachelor of Art (Combined Degree) Đại học 31,900 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Science and Bachelor of Art Đại học 35,000 4 năm Camperdown Campus
BACHELOR OF ECONOMICS/ DOCTOR OF MEDICINE (MD) Đại học 33,300 7 năm Camperdown Campus
Master of Applied Linguistics Thạc Sĩ 28,800 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma in Applied Linguistics Dự bị thạc sĩ 21,600 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Art Curating Thạc sĩ 28,800 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma in Art Curating Dự bị thạc sĩ 21,600 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Creative Writing Thạc Sĩ 28,800 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma in Creative Writing Dự bị thạc sĩ 21,600 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Crosscultural Communication Thạc Sĩ 28,800 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Cultural Studies Thạc Sĩ 28,800 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Development Studies Thạc Sĩ 28,200 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Digital Communication & Culture Thạc Sĩ 28,800 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Economics Thạc Sĩ 37,600 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma of Economics Dự bị Thạc Sĩ 37,600 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Economic Analysis Thạc Sĩ 37,600 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma of Economic Analysis Dự bị thạc Sĩ 37,600 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of English Studies Thạc Sĩ 28,800 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma in English Studies Dự bị thạc sĩ 28,800 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Health Communication Thạc Sĩ 34,100 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma in Health Communication Dự bị thạc sĩ 25,575 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Human Rights Thạc Sĩ 28,200 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Human Rights & Democratisation (Asia Pacific) Thạc Sĩ 24,500 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of International Relations Thạc Sĩ 34,700 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma in International Relations Dự bị Thạc Sĩ 34,700 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of International Security Thạc Sĩ 37,600 1.5 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma in International Security Dự bị Thạc Sĩ 28,200 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of International Studies Thạc Sĩ 34,700 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Graduate Diploma in International Studies Dự bị Thạc Sĩ 26,025 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Political Economy Thạc Sĩ 32,200 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Public Administration Thạc Sĩ 43,400 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Master of Strategic Public Relations Thạc Sĩ 29,300 1 năm Camperdown/ Darlington Campus
Doctor of Arts Tiến Sĩ 30,000 4 năm Camperdown/ Darlington Campus
Doctor of Philosophy Tiến Sĩ 30,000 4 năm Camperdown/ Darlington Campus
Doctor of Social Sciences Tiến Sĩ 30,000 4 năm Camperdown/ Darlington Campus

 

Kinh doanh

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Commerce Đại học 34,000 3 năm Camperdown and Darlington campuses
Bachelor of Commerce (Liberal Studies) 0 Đại học 34,000 4 năm Camperdown and Darlington campuses
Bachelor of Commerce and Bachelor of Art Đại học 34,000 5 năm Camperdown and Darlington campuses
Bachelor of Commerce and Bachelor of Law Đại học 34,000 5 năm Camperdown and Darlington campuses
BACHELOR OF COMMERCE/ DOCTOR OF MEDICINE (MD) Đại học 34,000 5 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Commerce Thạc Sĩ 36,000 2 năm Camperdown and Darlington campuses
Graduate Diploma in Commerce Dự bị thạc sĩ 36,000 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Professional Accounting Thạc sĩ 36,000 2 năm Camperdown and Darlington campuses
Graduate Diploma in Professional Accounting Dự bị thạc sĩ 36,000 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Human Resource Management and Industrial Relations. Thac sĩ 36,000 1.5 năm Camperdown and Darlington campuses
Graduate Diploma in Human Resource Management and Industrial Relations Dự bị thạc sĩ 27,000 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of International Business Thạc Sĩ 36,000 1.5 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Logistics Management Thạc sĩ 36,000 1.5 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Management Thạc sĩ 38,000 1.15 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Marketing Thạc sĩ 38,000 1.15 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Transport Management Thạc sĩ 38,600 1.5 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Logistics Management and Master of Transport Management Thạc sĩ 27,000 2 năm Camperdown and Darlington campuses
Doctor of Philosophy Tiến Sĩ 37,100 4 năm Camperdown and Darlington campuses
Graduate Diploma in Law Dự bị thạc sĩ 36,720 Camperdown and Darlington campuses
Master of Labour Law and Relations Dự bị thạc sĩ 36,720 Camperdown and Darlington campuses
Juris Doctor Tiến sĩ 38,400 Camperdown and Darlington campuses
Graduate Diploma in Jurisprudence Dự bị thạc sĩ 36,720 Camperdown and Darlington campuses
Master of Jurisprudence Thạc sĩ 36,720 Camperdown and Darlington campuses
Doctor of Juridical Studies Tiến sĩ 35,280 Camperdown and Darlington campuses

Nha khoa

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
BACHELOR OF ORAL HEALTH Đại học 38,100 3 năm Westmead Hospital & Sydney Dental Hospita
Doctor of Dental Medicine (Graduate entry) Bác Sĩ 65,100 4 năm Westmead Hospital & Sydney Dental Hospita
Doctor of Clinical Dentistry (Oral Medicine and Oral Pathology) Bác Sĩ 53,700 3 năm Westmead Hospital & Sydney Dental Hospita
Doctor of Clinical Dentistry (Orthodontics) Bác Sĩ 53,700 3 năm Westmead Hospital & Sydney Dental Hospita
Doctor of Clinical Dentistry (Special Care) Bác Sĩ 53,700 3 năm Westmead Hospital & Sydney Dental Hospita

Giáo dục

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Education (Early Childhood) Đại học 37,100 4 năm Camperdown Campus
Bachelor of Education (Primary) Đại học 37,100 4 năm Camperdown Campus
Bachelor of Education (Secondary: Humanities and Social Sciences)/ Bachelor of Art Đại học 36,800 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Education (Secondary: Mathematics)and Bachelor of Science Đại học 37,100 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Education (Secondary: Science) and Bachelor of Science Đại học 37,100 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Social Work Đại học 37,100 4 năm Camperdown Campus
Master of Education Thạc Sĩ 31,500 1 năm Camperdown/Darlington Campus
Master of Learning Sciences and Technology Thạc Sĩ 31,500 1 năm Camperdown/Darlington Campus
Master of Policy Studies Thạc Sĩ 31,500 1 năm Camperdown/Darlington Campus
Doctor of Philosophy in Education Tiến Sĩ 32,100 4 năm Camperdown/Darlington Campus
Doctor of Education Tiến Sĩ 32,100 4 năm Camperdown/Darlington Campus

Kĩ sư, công nghệ thông tin

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Computer Science and Technology Đại học 35,600 3 năm Darlington Campus
Bachelor of Information Technology Đại học 35,600 4 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (Aeronautical) Đại học 35,600 4 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (Aeronautical) Đại học 35,600 4 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (Chemical and Biomolecular) Đại học 35,600 4 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (Civil (Environmental)) Đại học 35,600 4 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (Electrical) Bachelor of Engineering (Electrical (Telecommunications)) Bachelor of Engineering (Electrical (Computer)) Đại học 35,600 4 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (Electrical (Power)) Đại học 35,600 4 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (Biomedical) Đại học 35,600 4 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (Mechanical) Đại học 35,600 4 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (Software) Đại học 35,600 4 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (Mechatronic) Đại học 35,600 4 năm Darlington Campus
Bachelor of project management Đại học 35,600 3 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering and Bachelor of Art Đại học 33,300 5 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering and Bachelor of Commerce Đại học 35,600 5 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering (civil) and Bachelor of Design in Architecture Đại học 35,600 5 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering and  Bachelor of Law Đại học 36,800 6 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering and Bachelor of Medical Science Đại học 36,600 6 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering and Bachelor of Science Đại học 36,600 5 năm Darlington Campus
Bachelor of Engineering and Bachelor of project management Đại học 35,600 5 năm Darlington Campus
Bachelor of Information Technology and Bachelor of Commerce Đại học 35,600 5 năm Darlington Campus
Bachelor of Information Technology and Bachelor of Law Đại học 35,800 6 năm Darlington Campus
Bachelor of Information Technology and Bachelor of Medical Science Đại học 36,600 5 năm Darlington Campus
Master of Professional Engineering (MPE) Thạc Sĩ 33,800 3 năm Darlington Campus
Master of Engineering (ME) Thạc Sĩ 33,900 1.5 năm Darlington Campus
Graduate Diploma in Engineering Dự bị thạc sĩ 25,425 1 năm Darlington Campus
Master of Project Management (MPM) Thạc Sĩ 34,700 1 năm Darlington Campus
Graduate Diploma in Project Management Dự bị thạc sĩ 26,025 1 năm Darlington Campus
Master of Project Leadership (MPL) Thạc Sĩ 34,700 1 năm Darlington Campus
Master of Information Technology (MIT) Thạc Sĩ 33,400 1 năm Darlington Campus
Graduate Diploma in Information Technology Dự bị thạc sĩ 24,900 1 năm Darlington Campus
Master of Information Technology Management (MITM) Thạc Sĩ 33,400 1 năm Darlington Campus
Graduate Diploma in Information Technology Management Dự bị thạc sĩ 24,900 1 năm Darlington Campus

Khoa học và sức khỏe

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Applied Science (Exercise Physiology) Đại học 41,400 3 năm Cumberland Campus
Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography) Đại học 41,400 4 năm Cumberland Campus
Bachelor of Applied Science (Occupational Therapy) Đại học 40,400 4 năm Cumberland Campus
Bachelor of Applied Science (Physiotherapy) Đại học 40,400 4 năm Cumberland Campus
Bachelor of Applied Science (Speech Pathology) Đại học 40,400 4 năm Cumberland Campus
Master of Diagnostic Radiography (graduate entry)

Thạc Sĩ

38,100

2 năm

Cumberland Campus
Master of Rehabilitation Counselling (graduate entry)

Thạc Sĩ

35,600

2 năm

Cumberland Campus
Master of Physiotherapy (graduate entry)

Thạc Sĩ

50,700

2 năm

Cumberland Campus
Master of Speech Language Pathology (graduate entry)

Thạc Sĩ

49,400

2 năm

Cumberland Campus
Bachelor of Science – all majors Đại học 38,400 3 năm Camperdown Campus
Bachelor of Science (Advanced) Đại học 38,400 4 năm Camperdown Campus
Bachelor of Science (Advanced Mathematics) Đại học 38,400 3 năm Camperdown Campus
Bachelor of Liberal Arts and Science Đại học 36,000 3 năm Camperdown Campus
Bachelor of Medical Science Đại học 40,400 3 năm Camperdown Campus
Bachelor of Psychology Đại học 39,400 4 năm Camperdown Campus
Bachelor of Science and Master of Nutrition and Dietetics Đại học 39,400 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Science and Bachelor of Art Đại học 35,000 4 năm Camperdown Campus
Bachelor of Science and Bachelor of Law Đại học 39,200 5 năm Camperdown Campus
BACHELOR OF SCIENCE (ADVANCED)/ DOCTOR OF MEDICINE (MD) Đại học 40,100 7 năm Camperdown Campus
BACHELOR OF MEDICAL SCIENCE/ DOCTOR OF MEDICINE (MD) Đại học 40,700 7 năm Camperdown Campus
Bachelor of Commerce and Bachelor of Science Đại học 34,000 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Engineering and Bachelor of Science Đại học 36,600 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Engineering and Bachelor of Medical Science Đại học 36,600 5 năm Camperdown Campus
Bachelor of Education (Secondary: Science) and Bachelor of Science Đại học 37,100 5 năm Camperdown Campus
Doctor of Clinical Psychology/ Master of Science Thạc Sĩ 39,100 4 năm Camperdown Campus
Master of Environmental Science and Law Thạc Sĩ 36,300 1 năm Camperdown Campus
Master of Science in Environmental Science Thạc Sĩ 36,800 1 năm Camperdown Campus
Master of Marine Science and Management Thạc Sĩ 36,300 1 năm Camperdown Campus
Master of Medical Physics Thạc Sĩ 36,300 1.5 năm Camperdown Campus
Master of Nutrition and Dietetic Thạc Sĩ 36,300 2 năm Camperdown Campus

Luật

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Arts and Bachelor of Laws Đại học 35,100 5 năm Camperdown and St James campuses
Bachelor of Arts (Media and Communications) and Bachelor of Law Đại học 38,400 6 năm Camperdown and St James campuses
Bachelor of Commerce/ Bachelor of Law Đại học 34,000 5 năm Camperdown and St James campuses
Bachelor of design in architecture and Bachelor of law Đại học 38,400 5 năm Camperdown and St James campuses
Bachelor of Engineering and Bachelor of Law Đại học 36,800 6 năm Camperdown and St James campuses
Bachelor of Information Technology and  Bachelor of Law Đại học 36,800 6 năm Camperdown and St James campuses
Bachelor of International and Global Studies and Bachelor of Law Đại học 36,300 5 năm Camperdown and St James campuses
Bachelor of Science and Bachelor of Law Đại học 39,200 5 năm Camperdown and St James campuses
Master of Laws (LLM) Thạc Sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Graduate Diploma in Law Dự bị thạc sĩ 38,600 0.5 năm Camperdown and St James campuses
Master of Administrative Law and Policy Thạc Sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Master of Business Law Dự bị thạc sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Master of Environmental Law Thạc Sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Graduate Diploma in Environmental Law Graduate Diploma in Law Dự bị thạc sĩ 38,600 0.5 năm
Master of Global Law Thạc Sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Master of Health Law Thạc Sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Master of International Law Thạc Sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Master of International Taxation Thạc Sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Master of Jurisprudence Thạc Sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Master of Labour Law and Relations Thạc Sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Master of Law and International Development Thạc Sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Master of Taxation Thạc Sĩ 38,600 1 năm Camperdown and St James campuses
Juris Doctor (JD) Tiến Sĩ 40,400 3 năm Camperdown and St James campuses
Doctor of Juridical Studies Tiến sĩ 35,280 Camperdown and St James campuses

Y dược

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
BACHELOR OF COMMERCE and DOCTOR OF MEDICINE (MD) Đại học 34,000( 3 năm đầu)66,100 (4 năm cuối) 7 năm Camperdown Campus; Central, Northern, Westmead, Concord, Nepean and Sydney Adventist Clinical Schools; and the Rural Clinical Schools in Dubbo, Orange and Lismore
BACHELOR OF ECONOMICS and DOCTOR OF MEDICINE (MD) Đại học 33,300( 3 năm đầu).66,100 (4 năm cuối) 7 năm Camperdown Campus; Central, Northern, Westmead, Concord, Nepean and Sydney Adventist Clinical Schools; and the Rural Clinical Schools in Dubbo, Orange and Lismore
BACHELOR OF MEDICAL SCIENCE and DOCTOR OF MEDICINE (MD) Đại học 40,900( 3 năm đầu).66,100 (4 năm cuối) 7 năm Camperdown Campus; Central, Northern, Westmead, Concord, Nepean and Sydney Adventist Clinical Schools; and the Rural Clinical Schools in Dubbo, Orange and Lismore
Bachelor of Music Studies and DOCTOR OF MEDICINE (MD) Đại học 31,900( 3 năm đầu).66,100 (4 năm cuối) 7 năm Camperdown Campus; Central, Northern, Westmead, Concord, Nepean and Sydney Adventist Clinical Schools; and the Rural Clinical Schools in Dubbo, Orange and Lismore
BACHELOR OF SCIENCE (ADVANCED)/ DOCTOR OF MEDICINE (MD) Đại học 40,100( 3 năm đầu).66,100 (4 năm cuối) 7 năm Camperdown Campus; Central, Northern, Westmead, Concord, Nepean and Sydney Adventist Clinical Schools; and the Rural Clinical Schools in Dubbo, Orange and Lismore
Doctor of Medicine (MD) Bác Sĩ 66,100 4 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Bioethics Thạc sĩ 36,300 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Brain and Mind Sciences Thạc Sĩ 39,100 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Medicine (Clinical Epidemiology) hoặc Master of Science in Medicine (Clinical Epidemiology) Dự bị thạc sĩ 39,100 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Doctor of Clinical Surgery Bác Sĩ 39,100 3 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Health Policy Thạc Sĩ 39,100 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of HIV/STIs & Sexual Health Thạc Sĩ 39,100 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Medicine (Infection and Immunity) Thạc Sĩ 39,100 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Science in Medicine (Infection and Immunity) Thạc Sĩ 39,100 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of International Public Health Thạc Sĩ 39,100 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Public Health Thạc Sĩ 39,100 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Qualitative Health Research Thạc Sĩ 39,100 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Master of Surgery Thạc Sĩ 39,100 1 năm Camperdown and Darlington campuses
Bachelor of nursing (advanced studies) Đại Học 29,500 3 năm Mallett Street Campus
Bachelor of Arts and Master of Nursing Đại Học 30,500 4 năm Mallett Street Campus
Bachelor of Health Sciences and Master of Nursing Đại Học 37,800 4 năm Mallett Street Campus
Bachelor of Science and Master of Nursing Đại Học 36,300 4 năm Mallett Street Campus
Master of Cancer and Haematology Nursing Thạc Sĩ 28,500 1.5 năm Mallett Street Campus
Master of Clinical Nursing Thạc Sĩ 28,500 1.5 năm Mallett Street Campus
Master of Emergency Nursing Thạc Sĩ 28,500 1.5 năm Mallett Street Campus
Master of Intensive Care Nursing Thạc Sĩ 28,500 1.5 năm Mallett Street Campus
Master of Mental Health Nursing Thạc Sĩ 28,500 1.5 năm Mallett Street Campus
Master of Primary Health Care Nursing Thạc Sĩ 28,500 1.5 năm Mallett Street Campus
Master of Nursing Thạc Sĩ 29,300 2 năm Mallett Street Campus
BACHELOR OF PHARMACY Đại học 38,400 4 năm Camperdown Campus
Master of Pharmacy (graduate entry) Thạc Sĩ 48,700 2 năm Camperdown Campus

Âm nhạc

Khóa học Trình độ Học phí 2015 Thời gian học Cơ sở học
Bachelor of Music (Composition) Đại học 31,900 4 năm Sydney Conservatorium of Music Campus
Bachelor of Music (Music Education) Đại học 31,900 4 năm Sydney Conservatorium of Music Campus
Bachelor of Music (Musicology) Đại học 31,900 4 năm Sydney Conservatorium of Music Campus
Bachelor of Music Studies Đại học 31,900 3 năm Sydney Conservatorium of Music Campus
Bachelor of Music Studies and Bachelor of Art Đại học 31,900 5 năm Sydney Conservatorium of Music Campus
Master of Music Studies (Conducting) Thạc Sĩ 32,400 2 năm Sydney Conservatorium of Music Campus
Master of Music Studies (Opera Performance) Thạc Sĩ 30,500 2 năm Sydney Conservatorium of Music Campus
Master of Music Studies (Performance) Thạc Sĩ 30,500 2 năm Sydney Conservatorium of Music Campus
Doctor of Musical Arts Tiến Sĩ 28,700 4 năm Sydney Conservatorium of Music Campus
Master of Music (Applied Research in Music Performance) Thạc Sĩ 29,500 2 năm Sydney Conservatorium of Music Campus
Master of Music (Performance) Thạc Sĩ 29,500 2 năm Sydney Conservatorium of Music Campus

[/c5ab_tab][c5ab_tab post=”” title=”Khai giảng” ]

  1. Điều kiện Tiếng Anh:
Cử nhân: IELTS: 6.5 (không sub nào dưới 6). TOEFL IBT 85
Cử nhân Y Khoa- Giáo Dục-Kinh Doanh. IELTS: 7.0-7.5 (không sub nào dưới 7), TOEFL IBT 96-105
Thạc Sĩ IELTS: 6.5 (không sub nào dưới 6) TOEFL IBT 85
Thạc Sĩ Y Khoa- Giáo Dục IELTS: 7-7.5 (không sub nào dưới 7). TOEFL IBT 96-105

 

  1. Điều kiện học vấn:

Hoàn thành ít nhất một năm toàn thời gian ở cấp độ cử nhân tại một trường đại học được công nhận hoặc tổ chức

[/c5ab_tab][/c5ab_tabs]

Tags:

Tác giả

Phản hồi bài viết

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *